Nghĩa tiếng Việt
- Kim cương lấp lánh.danh từ
- Lửa tung tóe; chớp sáng.danh từ
- (thông tục) mắt long lanh sáng ngời.danh từ
Ví dụ
-
The ring had a bright sparkler in the center.
-
A sparkler flashed in the dark night.
-
Her sparkler eyes lit up when she smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép