TanroDictionary Sổ từ

sparkler

/ˈspɑːklə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim cương lấp lánh.danh từ
  2. Lửa tung tóe; chớp sáng.danh từ
  3. (thông tục) mắt long lanh sáng ngời.danh từ

Ví dụ

  1. The ring had a bright sparkler in the center.

  2. A sparkler flashed in the dark night.

  3. Her sparkler eyes lit up when she smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép