Nghĩa tiếng Việt
- Không có tia lửa; không có tàu lửa.tính từ
Ví dụ
-
The room was sparkless after the power cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspɑːrkləs/
The room was sparkless after the power cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép