Nghĩa tiếng Việt
- Tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ.danh từ
- Bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.danh từ
Ví dụ
-
A sparklet of light moved across the water.
-
We bought a sparklet for the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép