Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sparkđộng từ
- Người thợ điện, người coi tổng đài (nhất là trên một con tàu).danh từ
Tiếng Nhật
- 火の粉ひのこtia lửa
Ví dụ
-
The lamp sparks whenever the wind blows.
-
The sparks fixed the wires before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép