TanroDictionary Sổ từ

sparky

/ˈspɑːrki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sôi nổi; sinh động.tính từ

Ví dụ

  1. The band played a sparki tune.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép