Nghĩa tiếng Việt
- Sôi nổi; sinh động.tính từ
Ví dụ
-
The band played a sparki tune.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspɑːrki/
The band played a sparki tune.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép