Nghĩa tiếng Việt
- Thưa thớt, rải rác, lơ thơ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The grass was thin and sparse across the field.
-
sparse hair
tóc lơ thơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép