Nghĩa tiếng Việt
- co thắt.tính từ
- Lúc có lúc không; lác đác; thảng hoặc; không đều đặn, không liên tục.tính từ
- Co thắt; do co thắt; gây ra bởi các cơn co thắt, bị tác động bởi các cơn co thắt.tính từ
- Đột biến.tính từ
Ví dụ
-
He spoke in a spasmodicalli way.
-
She worked spasmodicalli, with long breaks between tasks.
-
The pain came on spasmodicalli and then faded.
-
The stock price changed spasmodicalli after the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép