Nghĩa tiếng Việt
- Chống co thắt; trị co thắt.tính từ
- Thuốc trị co thắt.danh từ
Ví dụ
-
This spasmolytic medicine may ease the pain.
-
The doctor gave him a spasmolytic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép