TanroDictionary Sổ từ

spasmolytic

/ˌspæzməˈlɪtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống co thắt; trị co thắt.tính từ
  2. Thuốc trị co thắt.danh từ

Ví dụ

  1. This spasmolytic medicine may ease the pain.

  2. The doctor gave him a spasmolytic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép