Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spawn.động từ
- Sự đẻ trứng (tôm, cá); thời gian đẻ trứng.danh từ
Tiếng Nhật
- 産卵さんらんsự đẻ trứng
Ví dụ
-
The fish were spawning in the shallow water.
-
Spawning begins when the water gets warmer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép