TanroDictionary Sổ từ

spawning

/ˈspɔnin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spawn.động từ
  2. Sự đẻ trứng (tôm, cá); thời gian đẻ trứng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fish were spawning in the shallow water.

  2. Spawning begins when the water gets warmer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép