Nghĩa tiếng Việt
- Chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ).danh từ
Ví dụ
-
She studied hard for the speakership.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspikɜːˌʃɪp/
She studied hard for the speakership.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép