Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói; lời nói.danh từ
- Sự phát biểu.danh từ
- Nói, nói lên, biểu lộ, biểu thị.tính từ
- Dùng để nói, nói được.tính từ
Tiếng Nhật
- 発声はっせいsự phát âm, phát ra tiếng
Ví dụ
-
Her speaking was clear and confident.
-
Public speaking can be very scary for many people.
-
She gave a speaking appearance of deep grief today.
-
Can you hear me within speaking range right now?
-
public speaking
sự phát biểu ý kiến trước công chúng; nghệ thuật diễn thuyết; tài ăn nói
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép