Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spearđộng từ
Ví dụ
-
She speared the fruit with a fork.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/spˈiəd/
She speared the fruit with a fork.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép