Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ để phóng xiên đâm cá (dưới nước).danh từ
Ví dụ
-
He used a speargun to catch fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspɪəɡʌn/
He used a speargun to catch fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép