Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của specialiseđộng từ
- Chuyên dụng; thích ứng, thiết kế cho một mục đích riêng.tính từ
- Chuyên; (thuộc) chuyên gia, liên quan đến chuyên gia.tính từ
Ví dụ
-
She specialised in school counseling.
-
The shop sold specialised camera gear.
-
He uses specialised knowledge at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép