Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyên khoa, sự đi sâu vào ngành chuyên môn.danh từ
- Ngành chuyên môn.danh từ
Ví dụ
-
Her specialism is child health.
-
That clinic has a specialism in eye care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép