Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên môn, (thuộc) ngành chuyên môn.tính từ
Ví dụ
-
She gave a specialistic answer to the question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspɛʃəlɪstɪk/
She gave a specialistic answer to the question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép