TanroDictionary Sổ từ

speciality

/ˌspɛʃiˈæləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt.danh từ
  2. Ngành chuyên môn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the speciality today.

  2. He chose that specialiti for his career.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép