Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt.danh từ
- Ngành chuyên môn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the speciality today.
-
He chose that specialiti for his career.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép