TanroDictionary Sổ từ

specialty

/ˈspɛʃəlti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu.danh từ
  2. Ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa.danh từ
  3. Nét đặc biệt.danh từ
  4. Món đặc biệt (của một hàng ăn... ); sản phẩm đặc biệt (của một hãng sản xuất).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The specialti contract was signed today.

  2. Her specialti is baking fresh bread.

  3. A specialti of this town is its old bridge.

  4. Their specialti is a spicy noodle dish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép