Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu.danh từ
- Ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa.danh từ
- Nét đặc biệt.danh từ
- Món đặc biệt (của một hàng ăn... ); sản phẩm đặc biệt (của một hãng sản xuất).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The specialti contract was signed today.
-
Her specialti is baking fresh bread.
-
A specialti of this town is its old bridge.
-
Their specialti is a spicy noodle dish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép