TanroDictionary Sổ từ

specificity

/ˌspɛsəˈfɪsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc trưng, nét riêng biệt.danh từ

Ví dụ

  1. The specificity appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép