TanroDictionary Sổ từ

specked

/ˈspɛkəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của speckđộng từ
  2. Có đốm bẩn.tính từ

Ví dụ

  1. The page was specked with tiny brown marks.

  2. The shirt was specked with dirt after the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép