Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của speckđộng từ
- Có đốm bẩn.tính từ
Ví dụ
-
The page was specked with tiny brown marks.
-
The shirt was specked with dirt after the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép