Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của speckleđộng từ
- Có những đốm nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
The table was speckled with paint after the work.
-
The bird had a speckled chest and wings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép