TanroDictionary Sổ từ

specks

/spˈɛks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của speckđộng từ

Ví dụ

  1. Rain specks the window in the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép