Nghĩa tiếng Việt
- Có đeo kính.tính từ
- Có vòng quanh mắt như đeo kính (động vật).tính từ
Ví dụ
-
The spectacled man read quietly by the window.
-
The spectacled bear lives in the mountains.
-
spectacled bear
gấu bốn mắt (ở Nam mỹ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép