Nghĩa tiếng Việt
- Ma.danh từ
- Điều sợ hãi ám ảnh, điều lo ngại ám ảnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The specter appeared in the report.
-
Fear of failure became a specter for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép