Nghĩa tiếng Việt
- Ma.danh từ
- Điều sợ hãi ám ảnh, điều lo ngại ám ảnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The spectre of war still haunts many people.
-
Fear of failure became a spectre for him.
-
the spectre of war
bóng ma chiến tranh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép