Nghĩa tiếng Việt
- Hình ảnh.danh từ
- Phổ, quang phổ.danh từ
Tiếng Nhật
- スペクトルquang phổ
Ví dụ
-
The spectrum showed many bright colors.
-
Scientists study the solar spectrum every day.
-
solar spectrum
quang phổ mặt trời
-
prismatic spectrum
quang phổ lăng kính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép