Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy xét, sự nghiên cứu.danh từ
- Sự suy đoán, sự ức đoán.danh từ
- Sự đầu cơ tích trữ.danh từ
- Trò chơi mua bán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her speculation led to a useful idea.
-
The news was only speculation.
-
His investment was based on pure speculation.
-
He lost money in a risky speculation.
-
to buy something as a speculation
mua tích trữ vật gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép