TanroDictionary Sổ từ

speculation

/ˌspekjuˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự suy xét, sự nghiên cứu.danh từ
  2. Sự suy đoán, sự ức đoán.danh từ
  3. Sự đầu cơ tích trữ.danh từ
  4. Trò chơi mua bán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her speculation led to a useful idea.

  2. The news was only speculation.

  3. His investment was based on pure speculation.

  4. He lost money in a risky speculation.

  5. to buy something as a speculation

    mua tích trữ vật gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép