Nghĩa tiếng Việt
- Người đọc diễn văn.danh từ
- Người nói dài dòng.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the speechifier today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspiːtʃəˌfaɪə/
They discussed the speechifier today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép