Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của speechifyđộng từ
Ví dụ
-
My uncle speechifies at family dinners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspitʃəˌfɑɪz/
My uncle speechifies at family dinners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép