TanroDictionary Sổ từ

speechlessly

/ˈspitʃləsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mất tiếng, tắt tiếng, không nói được (vì giận, buồn ).tính từ
  2. Không thể diễn đạt bằng lời.tính từ
  3. Say mèm.tính từ

Ví dụ

  1. After the bad news, she stood speechlessli.

  2. The sunset was speechlessli beautiful.

  3. He was speechlessli after two drinks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép