Nghĩa tiếng Việt
- Mất tiếng, tắt tiếng, không nói được (vì giận, buồn ).tính từ
- Không thể diễn đạt bằng lời.tính từ
- Say mèm.tính từ
Ví dụ
-
After the bad news, she stood speechlessli.
-
The sunset was speechlessli beautiful.
-
He was speechlessli after two drinks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép