Nghĩa tiếng Việt
- Sự không nói được, sự mất tiếng; sự lặng thinh, sự lặng đi không nói được.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the speechlessness today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspiːtʃləsnəs/
They discussed the speechlessness today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép