Nghĩa tiếng Việt
- Tăng tốc, đẩy nhanh tốc độ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The train began to speed up as it left the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌspiːd ˈʌp/
The train began to speed up as it left the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép