Nghĩa tiếng Việt
- Sự tăng tốc độ.danh từ
Tiếng Nhật
- スピードアップsự tăng tốc
Ví dụ
-
The new software gave the team a speed-up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspidˈəp/
The new software gave the team a speed-up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép