TanroDictionary Sổ từ

speedily

/ˈspidili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mau lẹ, nhanh, nhanh chóng.D
  2. Ngay lập tức, không chậm trễ (làm việc, đi đến ).D

Ví dụ

  1. They worked speedily all day.

  2. He left speedily after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép