Nghĩa tiếng Việt
- Mau lẹ, nhanh, nhanh chóng.D
- Ngay lập tức, không chậm trễ (làm việc, đi đến ).D
Ví dụ
-
They worked speedily all day.
-
He left speedily after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép