TanroDictionary Sổ từ

speeding

/ˈspiːdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lái xe quá tốc độ quy định.danh từ

Ví dụ

  1. He was stopped for speeding on the highway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép