Nghĩa tiếng Việt
- Trường đua mô tô.danh từ
- Tuyến đường dành riêng ô tô chạy nhanh; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh.danh từ
Tiếng Nhật
- スピードウェイđường đua tốc độ
Ví dụ
-
The driver raced around the speedway.
-
Cars moved fast on the new speedway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép