TanroDictionary Sổ từ

speedway

/ˈspiːdweɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường đua mô tô.danh từ
  2. Tuyến đường dành riêng ô tô chạy nhanh; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The driver raced around the speedway.

  2. Cars moved fast on the new speedway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép