Nghĩa tiếng Việt
- Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need a speedy answer to this problem.
-
speedy answer
câu trả lời lập tức
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép