TanroDictionary Sổ từ

spell out

/spˈɛl ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải thích điều gì đó rất chi tiết.động từ
  2. Viết hoặc đọc từng chữ cái tạo thành một từ.động từ

Ví dụ

  1. He won't understand you unless you spell everything out for him.

  2. I had to spell my surname out to him as he didn't know how to spell it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép