Nghĩa tiếng Việt
- Giải thích điều gì đó rất chi tiết.động từ
- Viết hoặc đọc từng chữ cái tạo thành một từ.động từ
Ví dụ
-
He won't understand you unless you spell everything out for him.
-
I had to spell my surname out to him as he didn't know how to spell it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép