Nghĩa tiếng Việt
- Diễn giả hấp dẫn.danh từ
Ví dụ
-
The spellbinder kept the crowd silent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspeˌlbaɪndɜː/
The spellbinder kept the crowd silent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép