Nghĩa tiếng Việt
- Làm xuất thần, làm mê ly; thu hút sự chú ý (do một câu thần chú ).tính từ
Tiếng Nhật
- 呪縛じゅばくbùa trói, lời nguyền trói buộc
Ví dụ
-
The spellbinding story held everyone still.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép