TanroDictionary Sổ từ

spellbinding

/ˈspelbaɪndɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm xuất thần, làm mê ly; thu hút sự chú ý (do một câu thần chú ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The spellbinding story held everyone still.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép