TanroDictionary Sổ từ

spelled

/ˈspɛld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của spellđộng từ

Ví dụ

  1. Her name was spelled correctly on the form.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép