Nghĩa tiếng Việt
- Sách học vần.danh từ
Ví dụ
-
He opened a spelling-book before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspɛlinˈbʊk/
He opened a spelling-book before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép