TanroDictionary Sổ từ

spelling-book

/ˈspɛlinˈbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách học vần.danh từ

Ví dụ

  1. He opened a spelling-book before class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép