TanroDictionary Sổ từ

spelling-pronunciation

/ˈspɛlinprəˌnəntsiˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách đọc theo cách viết, cách đọc theo chính tả (của một từ).danh từ

Ví dụ

  1. The spelling-pronunciation confused new learners.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép