TanroDictionary Sổ từ

spendthrift

/ˈspendθrɪft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn tiêu hoang phí, người vung tay quá trán.danh từ
  2. Hoang phí, vung tay quá trán.danh từ

Ví dụ

  1. He is a spendthrift and saves very little money.

  2. Their spendthrift habits left them short of cash.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép