Nghĩa tiếng Việt
- Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử).danh từ
- Tượng Xphanh (ở Ai cập).danh từ
- Người bí hiểm, người khó hiểu.danh từ
Tiếng Nhật
- 獅子女スフィンクスnhân sư
Ví dụ
-
The museum showed a stone sphinx.
-
Tourists photographed the great sphinx.
-
He remained a sphinx about his plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép