TanroDictionary Sổ từ

sphinx

/sfɪŋks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử).danh từ
  2. Tượng Xphanh (ở Ai cập).danh từ
  3. Người bí hiểm, người khó hiểu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The museum showed a stone sphinx.

  2. Tourists photographed the great sphinx.

  3. He remained a sphinx about his plans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép