Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spiceđộng từ
- Chứa một thứ gia vị, chứa nhiều gia vị; được nêm gia vị; có gia vị.tính từ
Ví dụ
-
He spiced the soup with pepper.
-
The spiced tea smelled warm and sweet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép