Nghĩa tiếng Việt
- Đồ gia vị (nói chung).danh từ
- Cửa hàng đồ gia vị.danh từ
Ví dụ
-
The spicery filled the room with rich smells.
-
She bought cinnamon at the spicery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép