TanroDictionary Sổ từ

spider-man

/ˈspɑɪdɜːˈmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ leo; người làm việc trên chỗ rất cao khi xây các toà nhà.danh từ

Ví dụ

  1. The spiderman worked high above the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép