Nghĩa tiếng Việt
- Thợ leo; người làm việc trên chỗ rất cao khi xây các toà nhà.danh từ
Ví dụ
-
The spiderman worked high above the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspɑɪdɜːˈmæn/
The spiderman worked high above the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép