Nghĩa tiếng Việt
- Giống con nhện; (thuộc) nhện.tính từ
- Nghều ngoào, khẳng khiu (chân, chữ viết).tính từ
Ví dụ
-
Its spiderlike legs moved quickly across the wall.
-
Her spiderlike handwriting was thin and sharp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép