TanroDictionary Sổ từ

spiked

/ˈspaɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của spikeđộng từ
  2. Có bông.tính từ
  3. Có mấu nhọn; có đinh mấu.tính từ

Ví dụ

  1. The fence was spiked to keep it strong.

  2. The spiked flower stood above the grass.

  3. The box had a spiked lid on top.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép