Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spikeđộng từ
- Có bông.tính từ
- Có mấu nhọn; có đinh mấu.tính từ
Ví dụ
-
The fence was spiked to keep it strong.
-
The spiked flower stood above the grass.
-
The box had a spiked lid on top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép